Từ: huyền, huyện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ huyền, huyện:

县 huyền, huyện縣 huyền, huyện

Đây là các chữ cấu thành từ này: huyền,huyện

huyền, huyện [huyền, huyện]

U+53BF, tổng 7 nét, bộ Khư, tư 厶
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 縣;
Pinyin: xian4, xuan2;
Việt bính: jyun2 jyun6;

huyền, huyện

Nghĩa Trung Việt của từ 县

Giản thể của chữ .
huyện, như "quận huyện, tri huyện" (gdhn)

Nghĩa của 县 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (縣)
[xiàn]
Bộ: 厶 - Khư
Số nét: 7
Hán Việt: HUYỆN
huyện (đơn vị hành chính)。行政区划单位,由地区、自治州、直辖市领导。
Từ ghép:
县城 ; 县份 ; 县治 ; 县志

Chữ gần giống với 县:

,

Dị thể chữ 县

,

Chữ gần giống 县

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 县 Tự hình chữ 县 Tự hình chữ 县 Tự hình chữ 县

huyền, huyện [huyền, huyện]

U+7E23, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian4, xuan2;
Việt bính: jyun2 jyun4 jyun6
1. [神州赤縣] thần châu xích huyện 2. [知縣] tri huyện;

huyền, huyện

Nghĩa Trung Việt của từ 縣

(Động) Treo.
§ Cùng nghĩa với huyền
.Một âm là huyện.

(Danh)
Huyện.
§ Tần Thủy Hoàng bỏ phép phong kiến mà chia nước thành quận và huyện, vì thế nên đời sau cũng theo đó mà chia mỗi tỉnh ra nhiều huyện.
huyện, như "quận huyện, tri huyện" (vhn)

Chữ gần giống với 縣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

Dị thể chữ 縣

,

Chữ gần giống 縣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 縣 Tự hình chữ 縣 Tự hình chữ 縣 Tự hình chữ 縣

Nghĩa chữ nôm của chữ: huyện

huyện:quận huyện, tri huyện
huyện:quận huyện, tri huyện
huyền, huyện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: huyền, huyện Tìm thêm nội dung cho: huyền, huyện